• slider
  • slider

Phân biệt giống cái của danh từ tiếng đức

Học từ vựng tiếng đức luôn là một trướng ngại vật lớn trên con đường học tiếng đức, để học tốt hơn và biết cách phân biệt giống cái của danh từ đức các bạn hãy theo dõi bài viết sau!
Học từ vựng tiếng đức luôn là một khó khăn lớn cho những người mới bắt đầu học. Không như các ngôn ngữ khác từ vựng tiếng đức được chia ra rất nhiều loại, nhóm khác nhau, và đặc điểm nhận biết chúng cũng rất phức tạp. Để học được từ vựng tiếng đức ngoài sự thông minh của mỗi người thì một yếu tố khá quan trọng đó chính là sự kiên trì cần cù học tập, và có một phương pháp học hợp lý. Bài viết hôm nay mình xin giới thiệu đến các bạn một nhóm từ vựng tiếng đức đó chính là danh từ giống cái của tiếng đức.

Cách phân biệt danh từ giống cái tiếng đức
Cách phân biệt danh từ giống cái tiếng đức

 
>>xem thêm:http://kinhnghiemgiamcan.net/details/hoc-tieng-duc-nhanh-voi-6-chung-chi-can-biet.html

Phương pháp nhận biết:

Danh từ tiếng Đức có 3 giống: giống đực, cái và trung. Để biết cách phân biệt danh từ giống cái tiếng đức ta cần chú ý đến các âm cuối. Chỉ có cách học thuộc lòng các âm cuối này để nhận diện là danh từ đó có giống cái. Có thể chia các danh từ đó theo chữ đứng đầu, chẳng hạn “a” hay “e” để học. Mỗi ngày học tất cả các danh từ có chữ đứng đầu này. Nếu người học không biết chữ thí dụ thì nên kiếm chữ khác đã biết để học thuộc lòng chữ đó và viết chữ đó bằng bút màu đỏ để nhớ là nó có giống cái. 

Ví dụ:

Tên cây : die Ulme, die Buche, die Eiche
Tên hoa: die Rose, die Tulpe, die Narzisse
Số đếm: die Eins, die Zwei, die Drei, v.v. 
Tên nước: die Schweiz, die Arktis, die Türkei
Tên nước có giống cái nhưng số nhiều: Die Niederlande, die USA 

-a die Kamera, die Aula
-ade die Fassade, die Marmelade
-age die Garage, die Etage
-aille die Journaille, die Emaille
-aise/-äse die Mayonnaise, die Polonäse
-ance die Renaissance, die Nuance
-äne die Fontäne, die Migräne
-anz die Bilanz, die Distanz
-ät die Nationalität, die Universität
-ation die Konsultation, die Argumentation
-ei die Bäckerei, die Bücherei
-elle die Bagatelle, die Frikadelle
-ette die Etikette, die Toilette
-euse die Friseuse, die Fritteuse
-heit die Faulheit, die Krankheit
-ie die Folie, die Kalorie
-(i)enz die Existenz, die Audienz
-(i)ere die Misere, die Voliere
-ik die Musik, die Politik
-ille die Pupille, die Kamille
-in die Freundin, die Sekretärin
-ine die Margarine, die Maschine
-ion die Explosion, die Tradition 
-isse die Kulisse, die Narzisse
-(i)tät die Qualität, die Realität
-itis die Bronchitis, die Arthritis
-ive die Defensive, die Alternative
-keit die Höflichkeit, die Schwierigkeit 
-ose die Neurose, die Tuberkulose
-schaft die Freundschaft, die Kundschaft
-se die Analyse, die Vase
-sis die Basis, die Dosis
-ung die Nahrung, die Werbung
-ur die Natur, die Temperatur
-üre die Allüre, die Broschüre 

Học tiếng đức hiệu quả
Học tiếng đức hiệu quả
Trên đó là một số ví dụ và cách nhận biết chính xác các danh từ giống cái của tiếng đức. Qua đó cũng mong các bạn sẽ có một bài học tiếng đức hiệu quả!
 

Chúc các bạn học tiếng đức thành công!

Đăng nhập để post bài

Quảng cáo




Trang chủ